Sonicwal TZ Series
Bảo vệ doanh nghiệp của bạn với các tính năng vượt trội về phòng chống tấn công, kiểm soát Virus/Malware, kiểm soát truy cập Web và kiểm soát ứng dụng được xây dựng bởi Dell, là dòng sản phẩm chuyên về UTM - Unified Threat Management (UTM) firewalls.
Đối với doanh nghiệp, tình trạng nghẽn mạng (hay thắt cổ chai – bottlenecks) là vấn đề thường gặp, với các sản phẩm Sonicwall TZ được tư vấn và đầu tư hợp lý, sẽ giải quyết được các tình trạng này một cách triệt để, nhằm tăng cường khả năng phục vụ của hệ thống mạng một cách tốt nhất, cho phép kết nối và kiểm soát truy cập trên nhiều nền tảng từ thiết bị di động từ Laptop, Smartphone và Tablet. Theo đó, thiết bị Sonicwall TZ là hoàn toàn phù hợp với các mô hình doanh nghiệp vừa và nhỏ, hoặc các văn phòng chi nhánh theo dạng Remote site/Home office. Với Sonicwall TZ, bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi hệ thống được bảo vệ toàn diện cho cả kết nối dây lẫn không dây, dễ dàng quản trị và triển khai cho nhiều mô hình từ đơn giản đến phức tạp.
Tính năng
Phòng chống tấn công IPS, kiểm soát Malware với Cloud Database, lọc nội dung Web và ứng dụng, hỗ trợ dịch vụ phòng chống thư rác.
Từ các tính năng cao cấp của UTM, cho phép thiết bị có thể hoạt động kết hợp IPS, Anti-Malware (GW) với Database được cập nhật liên tục từ Cloud, hỗ trợ lọc nội dung Web và ứng dụng cùng dịch vụ phòng chống thư rác hiệu quả, sẽ đảm bảo cho hệ thống hoạt động một cách an toàn và ổn định nhất có thể.
Inspection các luồng dữ liệu trên tất cả các cổng, vẫn đảm bảo được Performance.
Các dòng TZ Series của Sonicwall đều được tích hợp công nghệ Reassembly-Free Deep Packet Inspection (RFDPI), cho phép thiết bị có thể kiểm soát sâu vào bên trong nội dung gói tin, cùng kiến trúc phần cứng mạnh mẽ, đảm bảo hiệu năng của thiết bị ngay cả khi hoạt động với công suất cao.
Tích hợp SSL VPN, phục vụ tốt cho nhiều nền tảng di động.
Tính năng SSL VPN được tích hợp trên các thiết bị Sonicwall TZ cho phép người dùng có thể dễ dàng kết nối vào hệ thống từ bên ngoài thông qua giao diện Web hoặc bất cứ nền tảng di động nào, với độ bảo mật cao và các chính sách quy hoạch Policy đa dạng. Đối với các nền tảng, người dùng hoàn toàn có thể dễ dàng Download Dell Mobile Connect từ các resrouce như Apple App Store, Google Play hay Kindle Store, Window…
Firewall theo thiết kế Multi Zone, phục vụ cho cả Wire và Wireless Network.
Cho phép thiết bị có thể triển khai theo mô hình Multiple zone, phục vụ trong hệ thống cho cả kết nối có dây và không dây, giúp người quản trị có thể dễ dàng triển khai và vận hành hệ thống với khả năng kiểm soát các Firewall Rule một cách trực quan nhất. Việc tích hợp thêm các Option Wireless trên thiết bị dòng TZ cho khách hàng có nhiều lựa chọn hơn trong việc nâng cao khả năng bảo mật của thiết bị cho cả kết nối không dây của người dùng, tích hợp UTM trên từng giao diện Wireless.
Dễ dàng sử dụng.
Với nền tảng phần mềm độc quyền của Sonicwall – Sonic OS, các thiết bị Firewall dòng TZ giúp cho người quản trị có được cái nhìn tổng thể về Networking và bảo mật trong hệ thống của mình qua giao diện trực quan, dễ kiểm soát, các bước cấu hình được trình bày một cách đơn giản, hỗ trợ thêm các công cụ Winzard cho từng tính năng…
Sản phẩm
Là Series sản phẩm dành cho quy mô doanh nghiệp nhỏ, hoặc các văn phòng chi nhánh, các model của TZ Series đa dạng về cấu hình và tính năng, với các dòng sản phẩm tiêu biểu như sau :
Sonicwall TZ 215
Là các sản phẩm nổi bật của dòng TZ, với các tính năng bảo mật mạnh mẽ được tích hợp, đảm bảo hiệu năng hoạt động cho toàn bộ hệ thống với độ ổn định cao, TZ 215/205 cho phép quản trị tập trung bởi hệ thống Dell SonicWALL GMS.
Sonicwall TZ 600
Mạnh mẽ nhất trong dòng TZ, với các tính năng bảo mật được tích hợp dành cho doanh nghiệp, có thể là văn phòng nhỏ hoặc chi nhánh (theo mô hình phân tán), cho phép thiết bị TZ600 có thể được quản lý tập trung thông qua Dell SonicWALL GMS
Sonicwall TZ 500
Sonicwall TZ500 đem lại cho doanh nghiệp với các tính năng UTM thuần túy, với các quy mô doanh nghiệp đang phát triển, thiết bị có thể dễ dàng được quản lý từ Local GUI hoặc thông qua hệ thống Dell SonicWALL GMS.
Sonicwall TZ 400
Dành cho doanh nghiệp quy mô nhỏ hơn, TZ400 với các tính năng bảo mật chuyên dụng, hỗ trợ khả năng quản trị thông qua Web GUI local hoặc hệ thống hệ thống Dell SonicWALL GMS.
Sonicwall TZ 300
Các quy mô doanh nghiệp nhỏ, với các yêu cầu bảo mật cho hệ thống theo cấp độ Enterprise Level.
Sonicwall SOHO
Dành cho các văn phòng nhỏ theo mô hình Home Office, tích hợp đầy đủ nhất các tính năng Firewall/UTM mới nhất.
Thông số so sánh
Performance Overview Operating system SonicOS 5.9.x – Wired
SonicOS 6.2.x – Wireless
SonicOS 6.2.x SonicOS 6.2.x SonicOS 6.2.x SonicOS 6.2.x SonicOS 5.9 Security Processor 2x400 MHz (Wired)
2x800 MHz (Wireless)
2x800MHz 4x800 MHz 4x1GHz 4x1.4GHz 2x 500 MHz Memory (RAM) 512 MB (Wired)
1 GB (Wireless)
1GB 1GB 1GB 1GB 512 MB 1 GbE Copper interfaces 5 5 7 8 10 7 Expansion USB USB USB 2 USB Expansion Slot (Rear), 2 USB SD Card, USB Firewall inspection throughput1 300 Mbps 750 Mbps 1.3 Gbps 1.4 Gbps 1.5 Gbps 500 Mbps Full DPI throughput2 50 Mbps 100 Mbps 300 Mbps 400 Mbps 500 Mbps 60 Mbps Application inspection throughput2 - 300 Mbps 900 Mbps 1.0 Gbps 1.1 Gbps 110 Mbps IPS throughput2 100 Mbps 300 Mbps 900 Mbps 1.0 Gbps 1.1 Gbps 110 Mbps Anti-malware inspection throughput2 50 Mbps 100 Mbps 300 Mbps 400 Mbps 500 Mbps 70 Mbps IMIX throughput3 60 Mbps 200 Mbps 500 Mbps 700 Mbps 900 Mbps N/A SSL Inspection and Decryption (DPI SSL)2 15 Mbps 45 Mbps 100 Mbps 150 Mbps 200 Mbps N/A VPN throughput3 100 Mbps 300 Mbps 900 Mbps 1.0 Gbps 1.1 Gbps 130 Mbps Connections per second 1,800/sec 5,000/sec 6,000/sec 8000/sec 12,000/sec 1,800/sec Maximum connections (SPI) 10,000 50,000 100,000 125,000 150,000 48,000 Maximum connections (DPI) 10,000 50,000 90,000 100,000 125,000 48,000 Single Sign On (SSO) Users 250 500 500 500 500 250 VLAN interfaces 25 25 50 50 50 20 SonicPoints supported (Maximum) 2 8 16 16 24 16 SOHO TZ300 TZ400 TZ500 TZ600 TZ 215/W VPN Site-to-Site VPN Tunnels 10 10 20 25 50 20 IPSec VPN clients (Maximum) 1 (5) 1 (10) 2 (25) 2 (25) 2 (25) 2 (25) SSL VPN licenses (Maximum) 1 (10) 1 (50) 2 (100) 2 (150) 2 (200) 2 (10) Virtual assist bundled (Maximum) - 1 (30-day trial) 1 (30-day trial) 1 (30-day trial) 1 (30-day trial) - Encryption/Authentication DES, 3DES, AES (128, 192, 256-bit), MD5, SHA-1, Suite B Cryptography DES, 3DES, AES (128, 192, 256-bit), MD5, SHA-1, Suite B Cryptography DES, 3DES, AES (128, 192, 256-bit), MD5, SHA-1, Suite B Cryptography DES, 3DES, AES (128, 192, 256-bit), MD5, SHA-1, Suite B Cryptography DES, 3DES, AES (128, 192, 256-bit), MD5, SHA-1, Suite B Cryptography DES, 3DES, AES (128, 192, 256-bit), MD5, SHA-1 Key exchange Diffie Hellman Groups 1, 2, 5, 14 Route-based VPN RIP, OSPF Certificate support Verisign, Thawte, Cybertrust, RSA Keon, Entrust and Microsoft CA for Dell SonicWALL-to-Dell SonicWALL VPN, SCEP Verisign, Thawte, Cybertrust, RSA Keon, Entrust and Microsoft CA for Dell SonicWALL-to-Dell SonicWALL VPN, SCEP Verisign, Thawte, Cybertrust, RSA Keon, Entrust and Microsoft CA for Dell SonicWALL-to-Dell SonicWALL VPN, SCEP Verisign, Thawte, Cybertrust, RSA Keon, Entrust and Microsoft CA for Dell SonicWALL-to-Dell SonicWALL VPN, SCEP Verisign, Thawte, Cybertrust, RSA Keon, Entrust and Microsoft CA for Dell SonicWALL-to-Dell SonicWALL VPN, SCEP - VPN features Dead Peer Detection, DHCP Over VPN, IPSec NAT Traversal, Redundant VPN Gateway, Route-based VPN Dead Peer Detection, DHCP Over VPN, IPSec NAT Traversal, Redundant VPN Gateway, Route-based VPN Dead Peer Detection, DHCP Over VPN, IPSec NAT Traversal, Redundant VPN Gateway, Route-based VPN Dead Peer Detection, DHCP Over VPN, IPSec NAT Traversal, Redundant VPN Gateway, Route-based VPN Dead Peer Detection, DHCP Over VPN, IPSec NAT Traversal, Redundant VPN Gateway, Route-based VPN - Global VPN client platforms supported Microsoft® Windows Vista 32/64-bit, Windows 7 32/64-bit, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit Microsoft® Windows Vista 32/64-bit, Windows 7 32/64-bit, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit Microsoft® Windows Vista 32/64-bit, Windows 7 32/64-bit, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit Microsoft® Windows Vista 32/64-bit, Windows 7 32/64-bit, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit Microsoft® Windows Vista 32/64-bit, Windows 7 32/64-bit, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit - NetExtender Microsoft Windows Vista 32/64-bit, Windows 7, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit, Mac OS X 10.4+, Linux FC3+/Ubuntu 7+/OpenSUSE Microsoft Windows Vista 32/64-bit, Windows 7, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit, Mac OS X 10.4+, Linux FC3+/Ubuntu 7+/OpenSUSE Microsoft Windows Vista 32/64-bit, Windows 7, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit, Mac OS X 10.4+, Linux FC3+/Ubuntu 7+/OpenSUSE Microsoft Windows Vista 32/64-bit, Windows 7, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit, Mac OS X 10.4+, Linux FC3+/Ubuntu 7+/OpenSUSE Microsoft Windows Vista 32/64-bit, Windows 7, Windows 8.0 32/64-bit, Windows 8.1 32/64-bit, Mac OS X 10.4+, Linux FC3+/Ubuntu 7+/OpenSUSE - Mobile Connect Apple® iOS, Mac OS X, Google® Android™, Kindle Fire, Windows 8.1 (Embedded) Apple® iOS, Mac OS X, Google® Android™, Kindle Fire, Windows 8.1 (Embedded) Apple® iOS, Mac OS X, Google® Android™, Kindle Fire, Windows 8.1 (Embedded) Apple® iOS, Mac OS X, Google® Android™, Kindle Fire, Windows 8.1 (Embedded) Apple® iOS, Mac OS X, Google® Android™, Kindle Fire, Windows 8.1 (Embedded) - SOHO TZ300 TZ400 TZ500 TZ600 TZ 215/W Security Services Deep Packet Inspection services Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, DPI SSL Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, DPI SSL Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, DPI SSL Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, DPI SSL Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, DPI SSL - Content Filtering Service (CFS) HTTP URL, HTTPS IP, keyword and content scanning, Comprehensive filtering based on file types such as ActiveX, Java, Cookies for privacy, allow/forbid lists HTTP URL, HTTPS IP, keyword and content scanning, Comprehensive filtering based on file types such as ActiveX, Java, Cookies for privacy, allow/forbid lists HTTP URL, HTTPS IP, keyword and content scanning, Comprehensive filtering based on file types such as ActiveX, Java, Cookies for privacy, allow/forbid lists HTTP URL, HTTPS IP, keyword and content scanning, Comprehensive filtering based on file types such as ActiveX, Java, Cookies for privacy, allow/forbid lists HTTP URL, HTTPS IP, keyword and content scanning, Comprehensive filtering based on file types such as ActiveX, Java, Cookies for privacy, allow/forbid lists - Enforced Client Anti-Virus and Anti-Spyware McAfee® McAfee® McAfee® McAfee® McAfee® - Comprehensive Anti-Spam Service Supported Supported Supported Supported Supported - Application Intelligence and Control Yes Yes Yes Yes Yes - Application Visualization - Yes Yes Yes Yes - SOHO TZ300 TZ400 TZ500 TZ600 TZ 215/W Networking IP address assignment Static, (DHCP, PPPoE, L2TP and PPTP client), Internal DHCP server, DHCP relay NAT modes 1:1, 1:many, many:1, many:many, flexible NAT (overlapping IPs), PAT, transparent mode Routing protocols OSPF, RIPv1/v2, static routes, policy-based routing, multicast OSPF, RIPv1/v2, static routes, policy-based routing, multicast BGP, OSPF, RIPv1/v2, static routes, policy-based routing, multicast BGP, OSPF, RIPv1/v2, static routes, policy-based routing, multicast BGP, OSPF, RIPv1/v2, static routes, policy-based routing, multicast OSPF, RIP v1/v2, static routes, policy-based routing, multicast QoS Bandwidth priority, max bandwidth, guaranteed bandwidth, DSCP marking, 802.1e (WMM) Bandwidth priority, max bandwidth, guaranteed bandwidth, DSCP marking, 802.1e (WMM) Bandwidth priority, max bandwidth, guaranteed bandwidth, DSCP marking, 802.1e (WMM) Bandwidth priority, max bandwidth, guaranteed bandwidth, DSCP marking, 802.1e (WMM) Bandwidth priority, max bandwidth, guaranteed bandwidth, DSCP marking, 802.1e (WMM) Bandwidth priority, max bandwidth, guaranteed bandwidth, DSCP marking, 802.11e (WMM) Authentication XAUTH/RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, internal user database, Terminal Services, Citrix XAUTH/RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, internal user database, Terminal Services, Citrix XAUTH/RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, internal user database, Terminal Services, Citrix XAUTH/RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, internal user database, Terminal Services, Citrix XAUTH/RADIUS, Active Directory, SSO, LDAP, Novell, internal user database, Terminal Services, Citrix LDAP, Local DB, RADIUS, XAUTH, X-Forwarders Local user database 150 150 150 250 250 - VoIP Full H.323v1-5, SIP Standards TCP/IP, UDP, ICMP, HTTP, HTTPS, IPSec, ISAKMP/IKE, SNMP, DHCP, PPPoE, L2TP, PPTP, RADIUS, IEEE 802.3 Certifications VPNC, IPv6 (Phase 2) VPNC, IPv6 (Phase 2) VPNC, IPv6 (Phase 2) VPNC, IPv6 (Phase 2) VPNC, IPv6 (Phase 2) VPNC, ICSA Firewall 4.1 Certifications pending Common Criteria NDPP, FIPS 140-2 (with Suite B) Level 2, ICSA Firewall, ICSA Anti-virus, UC APL Common Criteria NDPP, FIPS 140-2 (with Suite B) Level 2, ICSA Firewall, ICSA Anti-virus, UC APL Common Criteria NDPP, FIPS 140-2 (with Suite B) Level 2, ICSA Firewall, ICSA Anti-virus, UC APL Common Criteria NDPP, FIPS 140-2 (with Suite B) Level 2, ICSA Firewall, ICSA Anti-virus, UC APL Common Criteria NDPP, FIPS 140-2 (with Suite B) Level 2, ICSA Firewall, ICSA Anti-virus, UC APL EAL4+, FIPS 140-2 Level 2, IPv6 Phase 1, IPv6 Phase 2 Common Access Card (CAC) Supported Supported Supported Supported Supported SonicOS 5.9 High Avaiability No Active/Standby Active/Standby Active/Standby with stateful synchronization Active/Standby with stateful synchronization - SOHO TZ300 TZ400 TZ500 TZ600 TZ 215/W Hardware Form factor Desktop Power Supply (W) 24W external 24W external 24W external 36W external 60W external 36W external Maximum power consumption (W) 6.4 / 11.3 6.9 / 12.0 9.2 / 13.8 13.4 / 17.7 16.1 9.0W/12.0W Input power 100 to 240 VAC, 50-60 Hz, 1 A Total heat dissipation 21.8 / 38.7 BTU 23.5 / 40.9 BTU 31.3 / 47.1 BTU 45.9 / 60.5 BTU 55.1 BTU Dimensions 3.6x14.1x19cm 3.5x13.4x19cm 3.5x13.4x19cm 3.5x15x22.5cm 3.5x18x28cm 5.8 x 8.9 x 1.4 in (14.8 x 22.5 x 3.5 cm) Weight 0.34 kg / 0.75 lbs 0.48 kg / 1.06 lbs 0.73 kg / 1.61 lbs 0.84 kg / 1.85 lbs 0.73 kg / 1.61 lbs 0.84 kg / 1.85 lbs 0.92 kg / 2.03 lbs 1.05 kg / 2.31 lbs 1.47 kg / 3.24 lbs 1.92 lbs/0.87 kg 2.12 lbs/0.96 kg WEEE weight 0.80 kg / 1.76 lbs 0.94 kg / 2.07 lbs 1.15 kg / 2.53 lbs 1.26 kg / 2.78 lbs 1.15 kg / 2.53 lbs 1.26 kg / 2.78 lbs 1.34 kg / 2.95 lbs 1.48 kg / 3.26 lbs 1.89 kg /4.16 lbs 3.05 lbs/1.38 kg 3.45 lbs/1.56 kg Shipping weight 1.20 kg / 2.64 lbs 1.34 kg / 2.95 lbs 1.37 kg / 3.02 lbs 1.48 kg / 3.26 lbs 1.37 kg / 3.02 lbs 1.48 kg / 3.26 lbs 1.93 kg / 4.25 lbs 2.07 kg / 4.56 lbs 2.48 kg / 5.47 lbs 4.41 lbs / 2.00 kg 4.72 lbs / 2.14 kg MTBF (Years) 30 / 15 28 / 14 27 / 13 20 / 12 18 28 / 15 Environment 40-105° F, 0-40° C Humidity 5-95% non-condensing SOHO TZ300 TZ400 TZ500 TZ600 TZ 215/W Regulatory Regulatory Model(Wired) APL31-OB9 APL28-0B4 APL28-0B4 APL29-0B6 APL30- 0B8 APL24-08E Major regulatory complance FCC Class B, ICES Class B, CE (EMC, LVD, RoHS), C-Tick, VCCI Class B, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH, KCC/MSIP FCC Class B, ICES Class B, CE (EMC, LVD, RoHS), C-Tick, VCCI Class B, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH, KCC/MSIP FCC Class B, ICES Class B, CE (EMC, LVD, RoHS), C-Tick, VCCI Class B, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH, KCC/MSIP FCC Class B, ICES Class B, CE (EMC, LVD, RoHS), C-Tick, VCCI Class B, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH, BSMI, KCC/MSIP FCC Class A, ICES Class A, CE (EMC, LVD, RoHS), C-Tick, VCCI Class A, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH, KCC/MSIP - Regulatory Model(Wireless) APL41-0BA APL28-0B5 APL28-0B5 APL29-0B7 - APL24-08E Major regulatory compliance (Wireless Models) FCC Class B, FCC RF ICES Class B, IC RF CE (R&TTE, EMC, LVD, RoHS), RCM, VCCI Class B, MIC/TELEC, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH FCC Class B, FCC RF ICES Class B, IC RF CE (R&TTE, EMC, LVD, RoHS), RCM, VCCI Class B, MIC/TELEC, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH FCC Class B, FCC RF ICES Class B, IC RF CE (R&TTE, EMC, LVD, RoHS), RCM, VCCI Class B, MIC/TELEC, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH FCC Class B, FCC RF ICES Class B, IC RF CE (R&TTE, EMC, LVD, RoHS), RCM, VCCI Class B, MIC/TELEC, UL, cUL, TUV/GS, CB, Mexico CoC by UL, WEEE, REACH - - SOHO TZ300 TZ400 TZ500 TZ600 TZ 215/W Integrated Wireless Standards 802.11a/b/g/n (WEP, WPA, WPA2, 802.11i, TKIP, PSK,02.1x, EAP-PEAP, EAP-TTLS 802.11a/b/g/n/ac (WEP, WPA, WPA2, 802.11i, TKIP, PSK,02.1x, EAP-PEAP, EAP-TTLS 802.11a/b/g/n/ac (WEP, WPA, WPA2, 802.11i, TKIP, PSK,02.1x, EAP-PEAP, EAP-TTLS 802.11a/b/g/n/ac (WEP, WPA, WPA2, 802.11i, TKIP, PSK,02.1x, EAP-PEAP, EAP-TTLS - 802.11a/b/g/n (WEP, WPA, WPA2, 802.11i, TKIP, PSK,02.1x, EAP-PEAP, EAP-TTLS Frequency bands 802.11a: 5.180-5.825 GHz
802.11b/g: 2.412-2.472 GHz
802.11n: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHz802.11a: 5.180-5.825 GHz
802.11b/g: 2.412-2.472 GHz
802.11n: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHz
802.11ac: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHz802.11a: 5.180-5.825 GHz
802.11b/g: 2.412-2.472 GHz
802.11n: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHz
802.11ac: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHz802.11a: 5.180-5.825 GHz
802.11b/g: 2.412-2.472 GHz
802.11n: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHz
802.11ac: 2.412-2.472 GHz, 5.180-5.825 GHzOperating Channels 802.11a: US and Canada 12, Europe 11, Japan 4, Singapore 4, Taiwan 4
802.11b/g: US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-14 (14-802.11b only)
802.11n (2.4 GHz): US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-13
802.11n (5 GHz): US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64802.11a: US and Canada 12, Europe 11, Japan 4, Singapore 4, Taiwan 4
802.11b/g: US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-14 (14-802.11b only)
802.11n (2.4 GHz): US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-13
802.11n (5 GHz): US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64
802.11ac: US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64802.11a: US and Canada 12, Europe 11, Japan 4, Singapore 4, Taiwan 4
802.11b/g: US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-14 (14-802.11b only)
802.11n (2.4 GHz): US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-13
802.11n (5 GHz): US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64
802.11ac: US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64802.11a: US and Canada 12, Europe 11, Japan 4, Singapore 4, Taiwan 4
802.11b/g: US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-14 (14-802.11b only)
802.11n (2.4 GHz): US and Canada 1-11, Europe 1-13, Japan 1-13
802.11n (5 GHz): US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64
802.11ac: US and Canada 36-48/149-165, Europe 36-48, Japan 36-48, Spain 36-48/52-64Transmit output power Based on the regulatory domain specified by the system administrator Based on the regulatory domain specified by the system administrator Based on the regulatory domain specified by the system administrator Based on the regulatory domain specified by the system administrator Transmit power control Supported Supported Supported Supported - - Data rates supported 802.11a: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11b: 1,2,5.5,11 Mbps per channel
802.11g: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11n: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 15,30, 45, 60, 90, 120, 135, 150 Mbps per channel802.11a: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11b: 1,2,5.5,11 Mbps per channel
802.11g: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11n: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 15,30, 45, 60, 90, 120, 135, 150 Mbps per channel
802.11ac: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 86.7, 96.3, 15, 30, 45, 60, 90, 120, 135, 150, 180,
200, 32.5, 65, 97.5, 130, 195, 260, 292.5, 325, 390, 433.3, 65, 130, 195, 260, 390, 520, 585, 650, 780, 866.7 Mbps per channel802.11a: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11b: 1,2,5.5,11 Mbps per channel
802.11g: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11n: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 15,30, 45, 60, 90, 120, 135, 150 Mbps per channel
802.11ac: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 86.7, 96.3, 15, 30, 45, 60, 90, 120, 135, 150, 180,
200, 32.5, 65, 97.5, 130, 195, 260, 292.5, 325, 390, 433.3, 65, 130, 195, 260, 390, 520, 585, 650, 780, 866.7 Mbps per channel802.11a: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11b: 1,2,5.5,11 Mbps per channel
802.11g: 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps per channel
802.11n: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 15,30, 45, 60, 90, 120, 135, 150 Mbps per channel
802.11ac: 7.2, 14.4, 21.7, 28.9, 43.3, 57.8, 65, 72.2, 86.7, 96.3, 15, 30, 45, 60, 90, 120, 135, 150, 180,
200, 32.5, 65, 97.5, 130, 195, 260, 292.5, 325, 390, 433.3, 65, 130, 195, 260, 390, 520, 585, 650, 780, 866.7 Mbps per channel- - Modulation technology spectrum 802.11a: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11b: Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11g: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)/Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11n: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)802.11a: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11b: Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11g: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)/Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11n: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11ac: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)802.11a: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11b: Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11g: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)/Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11n: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11ac: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)802.11a: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11b: Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11g: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)/Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
802.11n: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
802.11ac: Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)- - 1 Testing Methodologies: Maximum performance based on RFC 2544 (for firewall). Actual performance may vary depending on network conditions and activated services.
2 Full DPI/GatewayAV/Anti-Spyware/IPS throughput measured using industry standard Spirent WebAvalanche HTTP performance test and Ixia test tools. Testing done with multiple flows through multiple port pairs.
3 VPN throughput measured using UDP traffic at 1280 byte packet size adhering to RFC 2544. All specifications, features and availability are subject to change.
*Future use.
Tài nguyên
Datasheets
- Business insight: Mobility
- Cisco ASA 5520 Application Risk (SWARM) Report
- Deep Packet Inspection
- Dell SonicWALL Capture Advanced Threat Protection Service
- Dell SonicWALL Wireless Network Security A4 English
- SonicWALL Application Intelligence, Control and Visualization
- SonicWALL Comprehensive Gateway Security Suite
- SonicWALL Content Filtering Service
- SonicWALL Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, and Application Intelligence and Control Service
- SonicWALL Mobile Connect
- SonicWALL Product Line Brochure
- SonicWALL SuperMassive Next-Generation Firewall Series
- SonicWALL Support and Professional Services Brochure
- SonicWALL VPN Client
- SonicWALL Wireless Network Security
- Virtual Private Networking
Các dòng sản phẩm khác
NSA Series
Với năng lực kiểm soát ở cấp độ sâu hơn về bảo mật, các thiết bị SonicWAll NSA Series thuộc dòng sản phẩm Next Generation Firewall được tích hợp các tính năng bảo vệ toàn diện cho hệ thống một cách tự động và linh hoạt trên 1 nền tảng vật lý duy nhất.
Super Massive 9000 Series
Sonicwall TZ500 đem lại cho doanh nghiệp với các tính năng UTM thuần túy, với các quy mô doanh nghiệp đang phát triển, thiết bị có thể dễ dàng được quản lý từ Local GUI hoặc thông qua hệ thống Dell SonicWALL GMS